Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Kinh tế

Chương trình đào tạo ngành Kế toán

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Chuyên ngành
Kế toán tổng hợp
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
119

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    14 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    12 học phần tự chọn

    13 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    4 học phần tự chọn

    23 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    9 học phần tự chọn

    55 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    10 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    4 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Toán ứng dụng trong kinh tế

    Mã học phần: AMB109Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU105Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế vĩ mô

    Mã học phần: MAC202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh tế vi mô

    Mã học phần: MIC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Quản trị học

    Mã học phần: FMA301Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tài chính tiền tệ

    Mã học phần: MFI201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing căn bản

    Mã học phần: MKT205Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: COT401Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Nguyên lý kế toán

    Mã học phần: PAC301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

15 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Blockchain cơ bản

    Mã học phần: BCB101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Luật kinh tế

    Mã học phần: BLA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thống kê kinh doanh

    Mã học phần: BST203Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Hệ thống thông tin quản lý

    Mã học phần: MIS201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kế toán tài chính doanh nghiệp 1

    Mã học phần: FAC302Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kế toán tài chính doanh nghiệp 2

    Mã học phần: FAC303Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 3

    Mã học phần: BAE103Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 3

    Mã học phần: BAJ103Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 3

    Mã học phần: BAK103Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Hàn cơ bản 2

    2 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế số

    Mã học phần: DGE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kinh doanh xuất nhập khẩu

    Mã học phần: IEM315Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 4

17 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kiểm soát nội bộ

    Mã học phần: ICO221Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kế toán hành chính sự nghiệp

    Mã học phần: ANP317Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tài chính doanh nghiệp

    Mã học phần: COF305Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kế toán tài chính doanh nghiệp 3

    Mã học phần: FAC304Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đề án Kế toán tài chính 1

    Mã học phần: PFA314Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thị trường chứng khoán

    Mã học phần: STM318KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kế toán ngân hàng

    Mã học phần: BAC313Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thương mại điện tử

    Mã học phần: ECO320Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 3

Học kỳ 5

16 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kế toán tài chính doanh nghiệp 4

    Mã học phần: FAC309Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kế toán quản trị

    Mã học phần: MNA307Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đề án Kế toán tài chính 2

    Mã học phần: PFA315Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thuế và báo cáo thuế

    Mã học phần: TAX318Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Phát triển kỹ năng quản trị

    Mã học phần: DMS311KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

15 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hệ thống thông tin kế toán

    Mã học phần: AIS310Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

    Mã học phần: IFR330Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kiểm toán căn bản

    Mã học phần: PAU306Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đề án Kế toán tài chính 3

    Mã học phần: PFA316Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 4

Học kỳ 7

14 tín chỉ bắt buộc, 6 học phần

  • Phần mềm kế toán

    Mã học phần: ACS308Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Chuyên đề cập nhật kiến thức kế toán

    Mã học phần: ACS324Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Kế toán công ty

    Mã học phần: COA312Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Phân tích tài chính doanh nghiệp

    Mã học phần: FAL311Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kiểm toán tài chính

    Mã học phần: FAU313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đề án Kế toán tài chính 4

    Mã học phần: PFA317Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

Học kỳ 8

12 tín chỉ bắt buộc, 2 học phần

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP401Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA401Tốt nghiệpThực hành 200 tiết

    10 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.