Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Kinh tế

Chương trình đào tạo ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
115

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    13 học phần tự chọn

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    5 học phần tự chọn

    26 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    9 học phần tự chọn

    47 tín chỉ bắt buộc

  • Thực tập

    Thực tập tại doanh nghiệp, cơ quan

    2 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    10 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    4 học phần tự chọn

    8 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Toán ứng dụng trong kinh tế

    Mã học phần: AMB109Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU105Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế vĩ mô

    Mã học phần: MAC202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh tế vi mô

    Mã học phần: MIC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

18 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thống kê kinh doanh

    Mã học phần: BST203Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh doanh quốc tế

    Mã học phần: IBS206Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Hệ thống thông tin quản lý

    Mã học phần: MIS201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: COT409Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Logistics

    Mã học phần: LOG304Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Kinh tế vĩ mô, Kinh tế vi mô

    3 tín chỉ

  • Đề án Logistics

    Mã học phần: POL306Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

17 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Tài chính tiền tệ

    Mã học phần: MFI201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing căn bản

    Mã học phần: MKT205Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Luật vận tải và các công ước quốc tế

    Mã học phần: TLC201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Pháp luật đại cương

    2 tín chỉ

  • Giao dịch thương mại quốc tế

    Mã học phần: ITT316Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị chuỗi cung ứng

    Mã học phần: SCM307Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị học

    Mã học phần: FMA301KhácLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

13 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thương mại điện tử

    Mã học phần: ECO320Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Vận tải đa phương thức

    Mã học phần: MMT302Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nguyên lý kế toán

    Mã học phần: PAC301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Tài chính tiền tệ

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Quản trị đa văn hóa

    Mã học phần: CCM336Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Marketing Kỹ thuật số

    Mã học phần: DMK317Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 3

Học kỳ 5

17 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hàng hóa và bảo hiểm trong vận tải quốc tế

    Mã học phần: CIT313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Giao nhận hàng hóa và kê khai hải quan

    3 tín chỉ

  • Quản trị kênh phân phối

    Mã học phần: DCM336Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị thu mua

    Mã học phần: PRM303Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Quản trị chuỗi cung ứng, Quản trị kênh phân phối, Quản trị học

    3 tín chỉ

  • Quản trị sản xuất

    Mã học phần: PRM309Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thanh toán quốc tế

    Mã học phần: INP311KhácLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

13 tín chỉ bắt buộc, 14 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Quản trị học

    2 tín chỉ

  • Giao nhận hàng hóa và kê khai hải quan

    Mã học phần: FCD332Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Học tập thực tế

    Mã học phần: FTR409Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Quản trị rủi ro chuỗi cung ứng

    Mã học phần: SCR306Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị nhà kho và tồn kho

    Mã học phần: WIM303Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Quản trị chuỗi cung ứng, Quản trị kênh phân phối

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kiểm soát nội bộ

    Mã học phần: ICO222Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Thị trường chứng khoán

    Mã học phần: STM318Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 4

Học kỳ 7

14 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản lý và khai thác cảng biển

    Mã học phần: SMO333Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị dự án

    Mã học phần: PJM308Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Chuyên đề 1

    Mã học phần: SEM315Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết

    1 tín chỉ

  • Chuyên đề 2

    Mã học phần: SEM316Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: NTS409Thực tậpThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Soạn thảo văn bản hành chính

    Mã học phần: ADC101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tổ chức sự kiện

    Mã học phần: EVP329Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đàm phán trong kinh doanh

    Mã học phần: NIB319Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Quản trị học

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Phát triển kỹ năng quản trị

    Mã học phần: DMS311Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị nguồn nhân lực

    Mã học phần: HRM302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị bán hàng

    Mã học phần: SLM312Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 8

10 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA409Tốt nghiệpThực hành 300 tiết

    10 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.