Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Kinh tế

Chương trình đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
121

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    11 học phần tự chọn

    15 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    5 học phần tự chọn

    21 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    6 học phần tự chọn

    56 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    10 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    3 học phần tự chọn

    8 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

13 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Toán ứng dụng trong kinh tế

    Mã học phần: AMB109Đại cươngLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU105Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: CTO201Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Kinh tế vi mô

    Mã học phần: MIC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

16 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế vĩ mô

    Mã học phần: MAC202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing căn bản

    Mã học phần: MKT205Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị học

    Mã học phần: FMA301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nguyên lý kế toán

    Mã học phần: PAC301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102KhácThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

14 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thống kê kinh doanh

    Mã học phần: BST203Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tài chính tiền tệ

    Mã học phần: MFI201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Luật Tổ chức tín dụng

    Mã học phần: LCI301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thuế

    Mã học phần: TAX312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

16 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 3, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh tế số

    Mã học phần: DGE101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kế toán tài chính

    Mã học phần: FAC229Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Công nghệ số trong hoạt động Ngân hàng

    Mã học phần: BDT307Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại 1

    Mã học phần: CBO305Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết

    4 tín chỉ

  • Toán tài chính

    Mã học phần: FIM308Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 3

Học kỳ 5

18 tín chỉ bắt buộc, 14 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Soạn thảo văn bản hành chính

    Mã học phần: ADC101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại 2

    Mã học phần: CBO306Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Tài chính doanh nghiệp

    Mã học phần: COF306Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết

    4 tín chỉ

  • Phân tích dữ liệu

    Mã học phần: DAA320Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đầu tư tài chính

    Mã học phần: FIN310Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Chuyên đề 1

    Mã học phần: SEM317Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết

    1 tín chỉ

  • Thanh toán quốc tế

    Mã học phần: INP311KhácLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Ngân hàng trung ương

    Mã học phần: CEB306Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kiểm toán căn bản

    Mã học phần: PAU326Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 6

18 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kế toán ngân hàng

    Mã học phần: BAC314Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết

    4 tín chỉ

  • Quản trị ngân hàng thương mại

    Mã học phần: CBM306Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Phân tích tín dụng và cho vay

    Mã học phần: CLA309Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết, Thực hành 30 tiết

    4 tín chỉ

  • Tài chính cá nhân

    Mã học phần: PEF311Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Luật kinh tế

    Mã học phần: BLA201KhácLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tài chính công

    Mã học phần: PUF313Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 4

Học kỳ 7

14 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Định giá tài sản

    Mã học phần: ASV302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập cộng đồng

    Mã học phần: CIN314Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Bảo hiểm

    Mã học phần: INS317Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Chuyên đề 2

    Mã học phần: SEM318Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    Học trước: Chuyên đề 1

    1 tín chỉ

  • Thị trường chứng khoán

    Mã học phần: STM319Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing ngân hàng

    Mã học phần: BMK315KhácLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Blockchain cơ bản

    Mã học phần: BCB101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kiểm soát nội bộ

    Mã học phần: ICO222Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Marketing Kỹ thuật số

    Mã học phần: DMK317Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 8

12 tín chỉ bắt buộc, 2 học phần

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP402Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA402Tốt nghiệpThực hành 300 tiết

    10 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.